nhận lời

Học thuật
Thân thiện
nhận lời

Cô ấy vui vẻ nhận lời mời tham dự buổi tiệc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đồng ý, bằng lòng đáp ứng theo yêu cầu, lời mời hoặc lời đề nghị của người khác: Hành động chấp thuận, không từ chối một lời đề nghị, yêu cầu hoặc lời mời nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã nhận lời tham gia vào dự án mới của công ty.
    • Sau nhiều lần mời, cuối cùng ấy cũng nhận lời làm diễn giả cho hội thảo.
    • Tôi rất vui bạn đã nhận lời giúp đỡ chúng tôi trong lúc khó khăn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhận lời mời": Đồng ý tham dự một sự kiện, buổi tiệc, cuộc họp... theo lời mời.

    • Ông chủ tịch đã nhận lời mời dự lễ khai trương.
  • "Nhận lời cầu hôn": Đồng ý kết hôn sau khi được người khác ngỏ lời cầu hôn.

    • ấy hạnh phúc nhận lời cầu hôn của anh sau năm năm yêu nhau.
  • "Nhận lời thách đấu": Chấp nhận một thử thách, một cuộc thi đấu do ai đó đưa ra.

    • Đội bóng đã tự tin nhận lời thách đấu từ đối thủ.
Biến thể từ gần giống
  • Nhận (động từ): Tiếp nhận, thu vào, chấp thuận (nghĩa rộng hơn).

    • Nhận quà, nhận thư, nhận việc.
  • Đồng ý (động từ): cùng ý kiến, tán thành. ("Đồng ý" có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh hơn, không nhất thiết phải đáp lại một "lời" nói cụ thể).

    • Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
  • Chấp nhận (động từ): Bằng lòng tiếp nhận một điều đó, có thể tích cực hoặc tiêu cực.

    • Anh ấy chấp nhận lời xin lỗi của đối phương.
Từ đồng nghĩa
  • Bằng lòng: Tỏ ý ưng thuận, vừa lòng.
  • Chấp thuận: Đồng ý, cho phép (thường mang tính chính thức hơn).
  • Ứng thuận: (Từ , ít dùng) Bằng lòng, nhận lời.
Từ trái nghĩa
  • Từ chối: Không chấp nhận, không đồng ý.
  • Khước từ: (Trang trọng) Từ chối một cách dứt khoát.
  • Cự tuyệt: (Trang trọng) Từ chối thẳng thừng.
Các cụm từ liên quan
  • Nhận lời hứa: Đồng ý cam kết sẽ thực hiện một lời hứa.

    • Cậu nhận lời hứa với mẹ sẽ học chăm chỉ.
  • Nhận lời mời gọi: Đáp ứng, hưởng ứng theo lời kêu gọi, vận động.

    • Nhiều thanh niên tình nguyện nhận lời mời gọi ra tiền tuyến.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Một lời nói ra, bốn ngựa khó đuổi": Nhấn mạnh sự quan trọng của lời nói chữ tín. Khi đã nhận lời, nên cố gắng giữ lời hứa.
  • "Nhận lời như đinh đóng cột": (Cách nói nhấn mạnh) Việc nhận lời chắc chắn, không thay đổi, thể hiện sự đáng tin cậy.
nhận lời

Cô ấy vui vẻ nhận lời mời tham dự buổi tiệc.

  1. đgt. Đồng ý, bằng lòng đáp ứng theo yêu cầu: nhận lời giúp đỡ.

Từ gần giống